TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lời nói khoác tiếng Anh là gì?

"lời nói khoác" trong tiếng Anh là boast (danh từ), cracker (danh từ), bouncer (danh từ).

boast Danh từ

UK/bəʊst/US/boʊst/

Nghĩa: Lời nói khoác.

Xem đầy đủ từ "boast": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cracker Danh từ

UK/ˈkɹækə(ɹ)/US/ˈkɹækə(ɹ)/

Nghĩa: (từ lóng) lời nói láo, lời nói khoác.

Xem đầy đủ từ "cracker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bouncer Danh từ

UK/ˈbaʊn.sə/US/ˈbaʊn.sɚ/

Nghĩa: Kẻ hay nói khoác lác; lời nói khoác.

Xem đầy đủ từ "bouncer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fish-story Danh từ

US/ˈfɪʃ.ˈstɔr.i/

Nghĩa: Lời nói khoác.

Xem đầy đủ từ "fish-story": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lời nói khoác tiếng Anh là gì?

"lời nói khoác" trong tiếng Anh là boast (danh từ), cracker (danh từ), bouncer (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.