TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lời tán dương tiếng Anh là gì?

"lời tán dương" trong tiếng Anh là laud (danh từ), extolment (danh từ), encomium (danh từ).

laud Danh từ

UK/lɔːd/US/lɔd/

Nghĩa: Lời tán dương, lời ca ngợi, lời khen ngợi.

Xem đầy đủ từ "laud": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extolment Danh từ

Nghĩa: Lời tán dương, lời ca tụng.

Xem đầy đủ từ "extolment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

encomium Danh từ

UK/ɛŋˈkəʊ.mɪ.əm/US/ɛnˈkoʊ.mɪ.əm/

Nghĩa: Bài tán tụng, lời tán dương.

Xem đầy đủ từ "encomium": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

laudation Danh từ

UK/lɔːˈdeɪ.ʃən/US/lɔːˈdeɪ.ʃən/

Nghĩa: Lời tán dương, lời ca ngợi, lời khen ngợi.

Xem đầy đủ từ "laudation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

elogy Danh từ

Nghĩa: Lời tán dương.

Xem đầy đủ từ "elogy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lời tán dương tiếng Anh là gì?

"lời tán dương" trong tiếng Anh là laud (danh từ), extolment (danh từ), encomium (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.