Lời tán dương tiếng Anh là gì?
"lời tán dương" trong tiếng Anh là laud (danh từ), extolment (danh từ), encomium (danh từ).
laud Danh từ
UK/lɔːd/US/lɔd/
Nghĩa: Lời tán dương, lời ca ngợi, lời khen ngợi.
extolment Danh từ
Nghĩa: Lời tán dương, lời ca tụng.
encomium Danh từ
UK/ɛŋˈkəʊ.mɪ.əm/US/ɛnˈkoʊ.mɪ.əm/
Nghĩa: Bài tán tụng, lời tán dương.
laudation Danh từ
UK/lɔːˈdeɪ.ʃən/US/lɔːˈdeɪ.ʃən/
Nghĩa: Lời tán dương, lời ca ngợi, lời khen ngợi.
elogy Danh từ
Nghĩa: Lời tán dương.
Câu hỏi thường gặp
Lời tán dương tiếng Anh là gì?
"lời tán dương" trong tiếng Anh là laud (danh từ), extolment (danh từ), encomium (danh từ).