TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

laud

UK/lɔːd/ US/lɔd/ giọng máy của trình duyệt

laud nghĩa là lời tán dương, lời ca ngợi, tán ca, tán dương.

Nghĩa của laud

Danh từ

  1. Lời tán dương, lời ca ngợi, lời khen ngợi.
  2. Số nhiều (tôn giáo) tán ca.

Ngoại động từ

  1. Tán dương, ca ngợi, khen ngợi.
    • to laud someone to the skiestâng ai lên tận mây xanh
    • Vice president-elect Joe Biden also spoke, lauding the value of work and the dignity it brings.Phó tổng thống đắc cử Joe Biden cũng đã phát biểu, ca ngợi chân giá trị của lao động

Dạng từ của laud

Số nhiềulauds
Ngôi thứ ba số ítlauds
Hiện tại phân từ (-ing)lauding
Quá khứ phân từlauded
Quá khứlauded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với laud

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

laud nghĩa là gì?

laud (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là lời tán dương, lời ca ngợi, tán ca, tán dương.

laud phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của laud: giọng Anh (UK) /lɔːd/, giọng Mỹ (US) /lɔd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.