laud
UK/lɔːd/
US/lɔd/
giọng máy của trình duyệt
laud nghĩa là lời tán dương, lời ca ngợi, tán ca, tán dương.
Nghĩa của laud
Danh từ
- Lời tán dương, lời ca ngợi, lời khen ngợi.
- Số nhiều (tôn giáo) tán ca.
Ngoại động từ
- Tán dương, ca ngợi, khen ngợi.
- to laud someone to the skiestâng ai lên tận mây xanh
- Vice president-elect Joe Biden also spoke, lauding the value of work and the dignity it brings.Phó tổng thống đắc cử Joe Biden cũng đã phát biểu, ca ngợi chân giá trị của lao động
Dạng từ của laud
| Số nhiều | lauds |
| Ngôi thứ ba số ít | lauds |
| Hiện tại phân từ (-ing) | lauding |
| Quá khứ phân từ | lauded |
| Quá khứ | lauded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với laud
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
laud nghĩa là gì?
laud (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là lời tán dương, lời ca ngợi, tán ca, tán dương.
laud phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của laud: giọng Anh (UK) /lɔːd/, giọng Mỹ (US) /lɔd/.