TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lởn vởn tiếng Anh là gì?

"lởn vởn" trong tiếng Anh là hover (nội động từ), maroon (nội động từ), linger.

hover Nội động từ

UK/ˈhɒvə/US/ˈhʌvɚ/

Nghĩa: Lởn vởn, lảng vảng, quanh quất (ở gần ai, nơi nào).

  • to hover on the verge of dealthgần đến cõi chết

Xem đầy đủ từ "hover": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

maroon Nội động từ

UK/məˈɹuːn/US/məˈɹuːn/

Nghĩa: Lởn vởn, tha thẩn.

Xem đầy đủ từ "maroon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

linger

UK/ˈlɪŋɡə/US/ˈlɪŋɡɚ/

Xem đầy đủ từ "linger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lởn vởn tiếng Anh là gì?

"lởn vởn" trong tiếng Anh là hover (nội động từ), maroon (nội động từ), linger.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.