Lởn vởn tiếng Anh là gì?
"lởn vởn" trong tiếng Anh là hover (nội động từ), maroon (nội động từ), linger.
hover Nội động từ
UK/ˈhɒvə/US/ˈhʌvɚ/
Nghĩa: Lởn vởn, lảng vảng, quanh quất (ở gần ai, nơi nào).
- to hover on the verge of dealthgần đến cõi chết
maroon Nội động từ
UK/məˈɹuːn/US/məˈɹuːn/
Nghĩa: Lởn vởn, tha thẩn.
linger
UK/ˈlɪŋɡə/US/ˈlɪŋɡɚ/
Câu hỏi thường gặp
Lởn vởn tiếng Anh là gì?
"lởn vởn" trong tiếng Anh là hover (nội động từ), maroon (nội động từ), linger.