TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

linger

UK/ˈlɪŋɡə/ US/ˈlɪŋɡɚ/ giọng máy của trình duyệt

linger nghĩa là nấn ná, lần lữa, kéo dài, làm chậm trễ.

Nghĩa của linger

Nội động từ

  1. Nấn ná, lần lữa, chần chừ, nán lại.
    • to linger at home after leavechần chừ ở nhà sau khi hết phép
    • to linger over (upon) a subjectviết (nói) dằng dai về một vấn đề
  2. Kéo dài.
    • to linger over a mealkéo dài một bữa ăn
  3. Chậm trễ, la cà.
    • to linger on the wayla cà trên đường đi
  4. Sống lai nhai (người ốm nặng); còn rơi rớt lại (phong tục...).

Ngoại động từ

  1. Kéo dài.
    • to linger out one's lifekéo dài cuộc sống lây lất khổ cực
  2. Làm chậm trễ.
  3. Lãng phí (thời gian).

Dạng từ của linger

Ngôi thứ ba số ítlingers
Hiện tại phân từ (-ing)lingering
Quá khứ phân từlingered
Quá khứlingered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với linger

Đồng nghĩa

Họ từ của linger

Câu hỏi thường gặp

linger nghĩa là gì?

linger (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là nấn ná, lần lữa, kéo dài, làm chậm trễ.

linger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của linger: giọng Anh (UK) /ˈlɪŋɡə/, giọng Mỹ (US) /ˈlɪŋɡɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.