TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lợi tiểu tiếng Anh là gì?

"lợi tiểu" trong tiếng Anh là diuretic (tính từ), diuretically (phó từ), uretic (tính từ).

diuretic Tính từ

UK/daɪ(j)əˈɹɛtɪk/

Nghĩa: Lợi tiểu, lợi niệu.

Xem đầy đủ từ "diuretic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diuretically Phó từ

US/ˌdɑɪ.jə.ˈrɛ.tɪ.kəl.li/

Nghĩa: Lợi tiểu.

Xem đầy đủ từ "diuretically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uretic Tính từ

UK/jʊˈɹɛtɪk/US/jʊˈɹɛtɪk/

Nghĩa: Lợi tiểu, lợi niệu.

Xem đầy đủ từ "uretic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lợi tiểu tiếng Anh là gì?

"lợi tiểu" trong tiếng Anh là diuretic (tính từ), diuretically (phó từ), uretic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.