TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lao phổi tiếng Anh là gì?

"lao phổi" trong tiếng Anh là pulmonary tuberculosis (danh từ), hectic (tính từ), tabid (tính từ).

pulmonary tuberculosis Danh từ

Nghĩa: Lao phổi.

Xem đầy đủ từ "pulmonary tuberculosis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hectic Tính từ

UK/ˈhɛktɪk/US/ˈhɛktɪk/

Nghĩa: Lao phổi; mắc bệnh lao phổi.

  • hectic feversốt lao phổi

Xem đầy đủ từ "hectic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tabid Tính từ

UK/ˈtæbid/US/ˈtæbid/

Nghĩa: Gây bệnh ho lao; lao phổi.

Xem đầy đủ từ "tabid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

consumptive Danh từ

UK/kənˈsʌmptɪv/US/kənˈsʌmptɪv/

Nghĩa: Người lao phổi, người ho lao.

Xem đầy đủ từ "consumptive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lao phổi tiếng Anh là gì?

"lao phổi" trong tiếng Anh là pulmonary tuberculosis (danh từ), hectic (tính từ), tabid (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.