Lao phổi tiếng Anh là gì?
"lao phổi" trong tiếng Anh là pulmonary tuberculosis (danh từ), hectic (tính từ), tabid (tính từ).
pulmonary tuberculosis Danh từ
Nghĩa: Lao phổi.
Xem đầy đủ từ "pulmonary tuberculosis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
hectic Tính từ
UK/ˈhɛktɪk/US/ˈhɛktɪk/
Nghĩa: Lao phổi; mắc bệnh lao phổi.
- hectic feversốt lao phổi
tabid Tính từ
UK/ˈtæbid/US/ˈtæbid/
Nghĩa: Gây bệnh ho lao; lao phổi.
consumptive Danh từ
UK/kənˈsʌmptɪv/US/kənˈsʌmptɪv/
Nghĩa: Người lao phổi, người ho lao.
Câu hỏi thường gặp
Lao phổi tiếng Anh là gì?
"lao phổi" trong tiếng Anh là pulmonary tuberculosis (danh từ), hectic (tính từ), tabid (tính từ).