TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Liên đới tiếng Anh là gì?

"liên đới" trong tiếng Anh là associate (tính từ), solidary, associative (tính từ).

associate Tính từ

UK/əˈsəʊʃi.ət/US/əˈsoʊʃi.ət/

Nghĩa: Kết giao, kết hợp liên hợp; liên đới.

  • associate societieshội liên hiệp
  • associate number(toán học) số liên đới

Xem đầy đủ từ "associate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

solidary

Xem đầy đủ từ "solidary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

associative Tính từ

US/əˈsoʊ.ʃi.ə.tɪv/

Nghĩa: Kết hợp, liên hợp, liên kết; liên đới.

  • associative algebrađại số kết hợp
  • associative lawluật kết hợp

Xem đầy đủ từ "associative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

association Danh từ

UK/əˌsəʊʃiˈeɪʃn̩/US/əˌsoʊʃiˈeɪʃən/

Nghĩa: Sự kết hợp, sự liên hợp, sự liên kết; sự liên đới.

Xem đầy đủ từ "association": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interconnected

US/ˌɪn.tɜː.kə.ˈnɛk.təd/

Xem đầy đủ từ "interconnected": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Liên đới tiếng Anh là gì?

"liên đới" trong tiếng Anh là associate (tính từ), solidary, associative (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.