Liên đới tiếng Anh là gì?
"liên đới" trong tiếng Anh là associate (tính từ), solidary, associative (tính từ).
associate Tính từ
UK/əˈsəʊʃi.ət/US/əˈsoʊʃi.ət/
Nghĩa: Kết giao, kết hợp liên hợp; liên đới.
- associate societieshội liên hiệp
- associate number(toán học) số liên đới
solidary
associative Tính từ
US/əˈsoʊ.ʃi.ə.tɪv/
Nghĩa: Kết hợp, liên hợp, liên kết; liên đới.
- associative algebrađại số kết hợp
- associative lawluật kết hợp
association Danh từ
UK/əˌsəʊʃiˈeɪʃn̩/US/əˌsoʊʃiˈeɪʃən/
Nghĩa: Sự kết hợp, sự liên hợp, sự liên kết; sự liên đới.
interconnected
US/ˌɪn.tɜː.kə.ˈnɛk.təd/
Câu hỏi thường gặp
Liên đới tiếng Anh là gì?
"liên đới" trong tiếng Anh là associate (tính từ), solidary, associative (tính từ).