TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lo tiếng Anh là gì?

"lo" trong tiếng Anh là worry (nội động từ), fear (động từ), bother.

worry Nội động từ

UK/ˈwʌɹ.i/US/ˈwʌɹ.i/

Nghĩa: Lo, lo nghĩ.

  • Don't worry about the past.Đừng lo lắng về quá khứ.
  • Don't worry. Tsunamis are very rare.Đừng lo. Sóng thần hiếm lắm.

Xem đầy đủ từ "worry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fear Động từ

UK/fɪə/US/fɪɚ/

Nghĩa: Lo, lo ngại, e ngại.

  • I fear for the future of mankind.Tôi lo lắng cho tương lai của loài người.
  • never fearđừng sợ; đừng ngại

Xem đầy đủ từ "fear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bother

UK/ˈbɒðə/US/ˈbɑðɚ/

Xem đầy đủ từ "bother": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

money-maker Danh từ

US/ˈmə.ni.ˈmeɪ.kɜː/

Nghĩa: Người lo, làm tiền, người giỏi làm tiền.

Xem đầy đủ từ "money-maker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lo tiếng Anh là gì?

"lo" trong tiếng Anh là worry (nội động từ), fear (động từ), bother.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.