worry
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈwʌɹ.i/
US/ˈwʌɹ.i/
giọng máy của trình duyệt
worry nghĩa là sự lo lắng, điều lo nghĩ, sự quấy rầy, điều làm phiền.
Nghĩa của worry
Danh từ
- Sự lo lắng; điều lo nghĩ.
- Sự quấy rầy; điều làm phiền, điều khó chịu.
- Sự nhạy (của chó săn).
Ngoại động từ
- Quấy rầy, làm phiền, làm khó chịu.
- to worry someone with foolish questionsquấy rầy người nào bằng những câu hỏi ngớ ngẩn
- to be dreadfully worriedrất lo phiền
Nội động từ
- Lo, lo nghĩ.
- don't worryđừng lo
- to worry about little thingslo vì những việc linh tinh
- to wear a worried looknét mặt có vẻ lo nghĩ
- Nhay (chó).
Dạng từ của worry
| Ngôi thứ ba số ít | worries |
| Hiện tại phân từ (-ing) | worrying |
| Quá khứ phân từ | worried |
| Quá khứ | worried |
| Số nhiều | worries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với worry
Đồng nghĩa
Họ từ của worry
Cụm từ, thành ngữ với worry
- to worry along — Vẫn tiến bước mặc dầu gặp khó khăn.
- to worry out — Lo lắng để giải quyết bằng xong (một vấn đề).
- I should worry — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục) điều đó chẳng phiền hà gì tôi chút nào.
Câu ví dụ với worry
- You've got other things to worry about. Anh còn nhiều thứ khác phải lo nữa.
- Don't worry too much, or you'll go bald. Âu lo nhiều quá thì sẽ hói đầu đấy.
- She told him not to worry. Cô ấy bảo anh ấy đừng lo lắng.
- Don't worry. You'll make new friends. Đừng lo, cậu sẽ có bạn mới thôi mà.
- Seriously, it's nothing to worry about. Thành thực mà nói, không có gì phải lo lắng về điều đó.
- If you worry too much, you'll go bald. Âu lo nhiều quá thì sẽ hói đầu đấy.
- Don't worry. Tsunamis are very rare. Đừng lo. Sóng thần hiếm lắm.
- Don't worry about the past. Đừng lo lắng về quá khứ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
worry nghĩa là gì?
worry (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự lo lắng, điều lo nghĩ, sự quấy rầy, điều làm phiền.
worry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của worry: giọng Anh (UK) /ˈwʌɹ.i/, giọng Mỹ (US) /ˈwʌɹ.i/.