TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Loài bò sát tiếng Anh là gì?

"loài bò sát" trong tiếng Anh là reptile (danh từ), reptilian (tính từ), crawler (danh từ).

reptile Danh từ

UK/ˈɹɛp.taɪl/US/ˈɹɛp.taɪl/

Nghĩa: Loài bò sát.

  • Snakes are reptiles.Rắn là loài bò sát.

Xem đầy đủ từ "reptile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reptilian Tính từ

UK/ɹɛpˈtɪliən/US/ɹɛpˈtɪljən/

Nghĩa: Loài bò sát; giống bò sát.

Xem đầy đủ từ "reptilian": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crawler Danh từ

US/ˈkrɔ.lɜː/

Nghĩa: Loài bò sát.

Xem đầy đủ từ "crawler": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reptilia Danh từ

Nghĩa: Loài bò sát.

Xem đầy đủ từ "reptilia": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Loài bò sát tiếng Anh là gì?

"loài bò sát" trong tiếng Anh là reptile (danh từ), reptilian (tính từ), crawler (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.