Loé sáng tiếng Anh là gì?
"loé sáng" trong tiếng Anh là flash (nội động từ), glint (nội động từ), flare (nội động từ).
flash Nội động từ
UK/flæʃ/US/flæʃ/
Nghĩa: Loé sáng, vụt sáng, chiếu sáng.
- lightning flashes across the skychớp loé sáng trên trời
glint Nội động từ
UK/ɡlɪnt/US/ɡlɪnt/
Nghĩa: Loé sáng, lấp lánh.
flare Nội động từ
UK/flɛə̯/US/flɛɚ̯/
Nghĩa: Sáng rực lên, loé sáng, cháy bùng lên.
agleam Tính từ
UK/əˈɡliːm/US/əˈɡliːm/
Nghĩa: Loé sáng.
Câu hỏi thường gặp
Loé sáng tiếng Anh là gì?
"loé sáng" trong tiếng Anh là flash (nội động từ), glint (nội động từ), flare (nội động từ).