TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Loé sáng tiếng Anh là gì?

"loé sáng" trong tiếng Anh là flash (nội động từ), glint (nội động từ), flare (nội động từ).

flash Nội động từ

UK/flæʃ/US/flæʃ/

Nghĩa: Loé sáng, vụt sáng, chiếu sáng.

  • lightning flashes across the skychớp loé sáng trên trời

Xem đầy đủ từ "flash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

glint Nội động từ

UK/ɡlɪnt/US/ɡlɪnt/

Nghĩa: Loé sáng, lấp lánh.

Xem đầy đủ từ "glint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flare Nội động từ

UK/flɛə̯/US/flɛɚ̯/

Nghĩa: Sáng rực lên, loé sáng, cháy bùng lên.

Xem đầy đủ từ "flare": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

agleam Tính từ

UK/əˈɡliːm/US/əˈɡliːm/

Nghĩa: Loé sáng.

Xem đầy đủ từ "agleam": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Loé sáng tiếng Anh là gì?

"loé sáng" trong tiếng Anh là flash (nội động từ), glint (nội động từ), flare (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.