TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lo sợ tiếng Anh là gì?

"lo sợ" trong tiếng Anh là tremble (nội động từ), fear, alarm (danh từ).

tremble Nội động từ

UK/ˈtɹɛmbl̩/US/ˈtɹɛmbl̩/

Nghĩa: Rung sợ, lo sợ.

  • to tremble at the thought of...run sợ khi nghĩ đến
  • to tremble for someonelo sợ cho ai

Xem đầy đủ từ "tremble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fear

UK/fɪə/US/fɪɚ/

Xem đầy đủ từ "fear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

alarm Danh từ

UK/əˈlɑːm/US/əˈlɑɹm/

Nghĩa: Sự sợ hãi, sự lo sợ, sự hoảng hốt, sự hoảng sợ.

  • to take the alarmđược báo động; lo âu, sợ hãi

Xem đầy đủ từ "alarm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

searchings of heart Cụm từ

Nghĩa: Sự hối hận; sự lo sợ.

Xem đầy đủ từ "searchings of heart": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lo sợ tiếng Anh là gì?

"lo sợ" trong tiếng Anh là tremble (nội động từ), fear, alarm (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.