TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Luân hồi tiếng Anh là gì?

"luân hồi" trong tiếng Anh là samsara (danh từ), transmigration (danh từ), transmigrate (nội động từ).

samsara Danh từ

US/sʌmˈsɑɹə/

Nghĩa: Luân hồi (chu kỳ sinh, tử, tái sinh).

Xem đầy đủ từ "samsara": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transmigration Danh từ

US/ˌtɹænz.mɪˈɡɹeɪ.ʃən/

Nghĩa: luân hồi

Xem đầy đủ từ "transmigration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transmigrate Nội động từ

US/ˌtrænts.ˈmɑɪ.ˌɡreɪt/

Nghĩa: Đầu thai; luân hồi (linh hồn).

Xem đầy đủ từ "transmigrate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Luân hồi tiếng Anh là gì?

"luân hồi" trong tiếng Anh là samsara (danh từ), transmigration (danh từ), transmigrate (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.