Luân lý tiếng Anh là gì?
"luân lý" trong tiếng Anh là moral (tính từ), ethic (tính từ), ethics (danh từ).
moral Tính từ
UK/ˈmɒɹəl/US/ˈmoɹəl/
Nghĩa: Đạo đức, nhân đạo, luân lý, (thuộc) phẩm hạnh.
- moral standardsnhững tiêu chuẩn đạo đức
- moral philosophyluân lý
ethic Tính từ
UK/ˈɛθ.ɪk/US/ˈɛθ.ɪk/
Nghĩa: Đạo đức, (thuộc) luân thường đạo lý, (thuộc) luân lý.
ethics Danh từ
UK/ˈɛθ.ɪks/US/ˈɛθ.ɪks/
Nghĩa: Đạo đức, luân lý, luân thường đạo lý.
normal philosophy Cụm từ
Nghĩa: Luân lý.
immoral Danh từ
UK/ɪˈmɒɹəl/US/ɪˈmɔɹəl/
Nghĩa: Trái đạo đức, trái luân lý; đồi bại.
- immoral conducttư cách đạo đức đồi bại
Câu hỏi thường gặp
Luân lý tiếng Anh là gì?
"luân lý" trong tiếng Anh là moral (tính từ), ethic (tính từ), ethics (danh từ).