TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Luống cuống tiếng Anh là gì?

"luống cuống" trong tiếng Anh là feverishly (phó từ), be at a loss (cụm từ), stick (nội động từ).

feverishly Phó từ

UK/ˈfiː.və.ɹɪʃ.li/US/ˈfi.vɚ.ɪʃ.li/

Nghĩa: Lính quýnh, luống cuống.

Xem đầy đủ từ "feverishly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

be at a loss Cụm từ

Nghĩa: Lúng túng, bối rối, luống cuống.

  • to be a loss to answers (for an answer; how to answer)lúng túng không biết trả lời thế nào

Xem đầy đủ từ "be at a loss": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stick Nội động từ

UK/stɪk/US/stɪk/

Nghĩa: Bối rối, luống cuống, lúng túng.

Xem đầy đủ từ "stick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stuck Nội động từ

UK/stʌk/US/stʌk/

Nghĩa: Bối rối, luống cuống, lúng túng.

Xem đầy đủ từ "stuck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abashment Danh từ

UK/əˈbæʃ.mənt/US/əˈbæʃ.mənt/

Nghĩa: Sự bối rối, sự lúng túng, sự luống cuống.

Xem đầy đủ từ "abashment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disconcerted Tính từ

UK/ˌdɪskənˈsɜːtəd/

Nghĩa: Bối rối, lúng túng, luống cuống; chưng hửng.

Xem đầy đủ từ "disconcerted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mused Tính từ

Nghĩa: Luống cuống, ngượng ngiụ.

Xem đầy đủ từ "mused": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Luống cuống tiếng Anh là gì?

"luống cuống" trong tiếng Anh là feverishly (phó từ), be at a loss (cụm từ), stick (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.