TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Màn ảnh tiếng Anh là gì?

"màn ảnh" trong tiếng Anh là screen (danh từ), silver screen, back-cloth (danh từ).

screen Danh từ

UK/ˈskɹiːn/US/ˈskɹiːn/

Nghĩa: màn, màn ảnh, màn hình

  • panoramic screenmàn ảnh rộng
  • the screenphim ảnh (nói chung)

Xem đầy đủ từ "screen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

silver screen

Xem đầy đủ từ "silver screen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

back-cloth Danh từ

US/ˈbæk.ˈklɔθ/

Nghĩa: Màn ảnh.

Xem đầy đủ từ "back-cloth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

back-drop Danh từ

US/ˈbæk.ˈdrɑːp/

Nghĩa: Màn ảnh.

Xem đầy đủ từ "back-drop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Màn ảnh tiếng Anh là gì?

"màn ảnh" trong tiếng Anh là screen (danh từ), silver screen, back-cloth (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.