TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Màn hình tiếng Anh là gì?

"màn hình" trong tiếng Anh là screen (danh từ), display (danh từ), monitor (danh từ).

screen Danh từ

UK/ˈskɹiːn/US/ˈskɹiːn/

Nghĩa: màn, màn ảnh, màn hình

  • I just bought a 40 inch flat screen television.Tôi mới mua một cái ti vi màn hình phẳng bốn mươi in.

Xem đầy đủ từ "screen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

display Danh từ

UK/dɪsˈpleɪ/US/dɪsˈpleɪ/

Nghĩa: Màn hình.

Xem đầy đủ từ "display": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

monitor Danh từ

UK/ˈmɒn.ɪ.tə/US/ˈmɑ.nɪ.tɚ/

Nghĩa: pháo thuyền, pháo hạm, màn hình

Xem đầy đủ từ "monitor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Màn hình tiếng Anh là gì?

"màn hình" trong tiếng Anh là screen (danh từ), display (danh từ), monitor (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.