display
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪsˈpleɪ/
US/dɪsˈpleɪ/
giọng máy của trình duyệt
display nghĩa là một buổi trình diễn, màn hình, hiển thị, thể hiện.
Nghĩa của display
Danh từ
- Một buổi trình diễn.
- computing Màn hình.
Động từ
- transitive Hiển thị, thể hiện.
Dạng từ của display
| Số nhiều | displays |
| Ngôi thứ ba số ít | displays |
| Hiện tại phân từ (-ing) | displaying |
| Quá khứ phân từ | displayed |
| Quá khứ | displayed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với display
Đồng nghĩa
Họ từ của display
Cụm từ, thành ngữ với display
- display adapter — Bộ phối hợp hiển thị.
- display attribute — Thuộc tính hiển thị.
- display character generator — Bộ tạo ký tự hiển thị.
- display command — Lệnh hiển thi.
- display console — Bàn điều khiển hiển thị.
- display highlighting — Nổi bật hiển thị (trên màn hình).
- display image — Hình hiển thị.
- display panel — Bảng hiển thị, bảng trình bầy.
- display processor — Bộ xử lý hiển thị.
- display refreshing — Tái tạo hiển thị.
- display register — Bộ ghi hiển thị.
- display screen — Màn hình hiển thị.
- display terminal — Đầu cuối hiển thị, trạm hiển thị.
Câu ví dụ với display
- The fireworks display was cancelled. Buổi bắn pháo hoa đã bị huỷ.
- Warning: unsupported characters are displayed using the '_' character. Chú ý: Những ký tự không được hỗ trợ sẽ hiển thị bằng dấu "_".
- This program was brought to you by the sponsors here displayed. Chương trình này do những đơn vị sau đây tài trợ phát sóng.
- My TV is almost 15 years old, but it still displays well. Cái TV của tôi đã dùng gần 15 năm rồi nhưng vẫn hiển thị tốt.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nguồn gốc từ display
Từ, từ và, desploiier, từ, từ + plicāre..
Câu hỏi thường gặp
display nghĩa là gì?
display (danh từ, động từ) nghĩa là một buổi trình diễn, màn hình, hiển thị, thể hiện.
display phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của display: giọng Anh (UK) /dɪsˈpleɪ/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈpleɪ/.