Màng lưới tiếng Anh là gì?
"màng lưới" trong tiếng Anh là retina (danh từ), retinal (tính từ), retinae (danh từ).
retina Danh từ
UK/ˈɹɛt.ɪ.nə/US/ˈɹɛt.ə.nə/
Nghĩa: Màng lưới, võng mạc (mắt).
retinal Tính từ
UK/ˈɹɛt.ɪn.əl/US/ˈɹɛt.ən.əl/
Nghĩa: (thuộc) màng lưới, (thuộc) võng mạc (mắt).
retinae Danh từ
US/ˈɹɛt.əˌni/
Nghĩa: Màng lưới, võng mạc (mắt).
reticulum Danh từ
US/rɪ.ˈtɪ.kjə.ləm/
Nghĩa: Màng lưới, mô lưới.
reticula Danh từ
Nghĩa: Màng lưới, mô lưới.
Câu hỏi thường gặp
Màng lưới tiếng Anh là gì?
"màng lưới" trong tiếng Anh là retina (danh từ), retinal (tính từ), retinae (danh từ).