Màu hồng tiếng Anh là gì?
"màu hồng" trong tiếng Anh là pink (tính từ), rose-colour (danh từ), rosily (tính từ).
pink Tính từ
UK/ˈpɪŋk/US/ˈpɪŋk/
Nghĩa: màu hồng
- Pink is her favorite color.Màu hồng là màu yêu thích của cô ấy.
rose-colour Danh từ
Nghĩa: Màu hồng.
rosily Tính từ
US/ˈroʊ.zə.li/
Nghĩa: Màu hồng.
rosiness Danh từ
US/ˈroʊ.zi.nəs/
Nghĩa: Màu hồng.
shell-pink Danh từ
US/ˈʃɛɫ.ˈpɪŋk/
Nghĩa: Màu hồng.
rose-coloured Tính từ
Nghĩa: Hồng, màu hồng.
roseate Tính từ
UK/ˈɹəʊzɪət/US/ˈɹoʊzi.ət/
Nghĩa: Hồng, màu hồng.
Câu hỏi thường gặp
Màu hồng tiếng Anh là gì?
"màu hồng" trong tiếng Anh là pink (tính từ), rose-colour (danh từ), rosily (tính từ).