TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mái nhà tiếng Anh là gì?

"mái nhà" trong tiếng Anh là roof (danh từ), house-top (danh từ), tag (danh từ).

roof Danh từ

UK/ɹuːf/US/ɹuːf/

Nghĩa: Mái nhà, nóc.

  • I went up to the roof by means of a ladder.Tôi đã dùng thang để leo lên mái nhà.
  • Tom is on the roof.Tom đang ở trên mái nhà.

Xem đầy đủ từ "roof": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

house-top Danh từ

US/ˈhɑʊs.ˈtɑːp/

Nghĩa: Mái nhà.

Xem đầy đủ từ "house-top": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tag Danh từ

UK/tæɡ/US/tæɡ/

Nghĩa: Mái nhà

Xem đầy đủ từ "tag": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

penthouse Danh từ

UK/ˈpɛnt(h)aʊs/US/ˈpɛnt(h)aʊs/

Nghĩa: Mái nhà, chái.

Xem đầy đủ từ "penthouse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mái nhà tiếng Anh là gì?

"mái nhà" trong tiếng Anh là roof (danh từ), house-top (danh từ), tag (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.