Mái nhà tiếng Anh là gì?
"mái nhà" trong tiếng Anh là roof (danh từ), house-top (danh từ), tag (danh từ).
roof Danh từ
UK/ɹuːf/US/ɹuːf/
Nghĩa: Mái nhà, nóc.
- I went up to the roof by means of a ladder.Tôi đã dùng thang để leo lên mái nhà.
- Tom is on the roof.Tom đang ở trên mái nhà.
house-top Danh từ
US/ˈhɑʊs.ˈtɑːp/
Nghĩa: Mái nhà.
tag Danh từ
UK/tæɡ/US/tæɡ/
Nghĩa: Mái nhà
penthouse Danh từ
UK/ˈpɛnt(h)aʊs/US/ˈpɛnt(h)aʊs/
Nghĩa: Mái nhà, chái.
Câu hỏi thường gặp
Mái nhà tiếng Anh là gì?
"mái nhà" trong tiếng Anh là roof (danh từ), house-top (danh từ), tag (danh từ).