roof
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹuːf/
US/ɹuːf/
giọng máy của trình duyệt
roof nghĩa là mái nhà, nóc, vòm, lợp.
Nghĩa của roof
Danh từ
- Mái nhà, nóc.
- tiled roofmái ngói
- under one's roofở nhà của mình
- to have a roof over headcó nơi ăn chốn ở
- Vòm.
- the roof of heavenvòm trời
- under a roof of foliagedưới vòm lá cây
- the roof of the mouthvòm miệng
- the roof of the worldnóc nhà trời, dãy núi cao
- Nóc xe.
- Hàng không Trần (máy bay).
Ngoại động từ
- Lợp (nhà).
- Làm mái che cho; (nghĩa bóng) cho trú ngụ, cho ở.
Dạng từ của roof
| Số nhiều | roofs |
| Ngôi thứ ba số ít | roofs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | roofing |
| Quá khứ phân từ | roofed |
| Quá khứ | roofed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với roof
Đồng nghĩa
Họ từ của roof
Cụm từ, thành ngữ với roof
- roof and branch — Hoàn toàn, triệt để.
- roof tile — Ngói.
Câu ví dụ với roof
- Look at that cat on the roof. Nhìn con mèo trên mái nhà đi.
- The roof leaks every time it rains. Mái dột mỗi khi trời mưa.
- The roof is glittering in the sunshine. Mái nhà sáng loáng dưới ánh nắng mặt trời.
- Tom climbed up to the roof. Tom trèo lên mái nhà.
- The typhoon blew our roof off. Cơn bão thổi bay mái nhà của chúng tôi.
- Tom is on the roof. Tom đang ở trên mái nhà.
- I went up to the roof by means of a ladder. Tôi đã dùng thang để leo lên mái nhà.
- What is the name of the building whose roof you can see? Cái nhà mà bạn có thể thấy được mái tên là gì?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
roof nghĩa là gì?
roof (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là mái nhà, nóc, vòm, lợp.
roof phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của roof: giọng Anh (UK) /ɹuːf/, giọng Mỹ (US) /ɹuːf/.