Máng xối tiếng Anh là gì?
"máng xối" trong tiếng Anh là gutter (danh từ), eavestrough (danh từ), water-shoot (danh từ).
gutter Danh từ
UK/ˈɡʌt.ə/US/ˈɡʌt.ɚ/
Nghĩa: Máng nước, ống máng, máng xối (dưới mái nhà).
eavestrough Danh từ
Nghĩa: Máng xối.
water-shoot Danh từ
US/ˈwɔ.tɜː.ˈʃuːt/
Nghĩa: Máng xối (ở mái nhà).
waterspout Danh từ
UK/ˈwɔːtə spaʊt/US/ˈwɔtɚ spaʊt/
Nghĩa: Ống máng, máng xối.
trough Danh từ
UK/tɹɒf/US/tɹɔf/
Nghĩa: Máng xối, ống xối (để tiêu nước).
Câu hỏi thường gặp
Máng xối tiếng Anh là gì?
"máng xối" trong tiếng Anh là gutter (danh từ), eavestrough (danh từ), water-shoot (danh từ).