TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Máy in tiếng Anh là gì?

"máy in" trong tiếng Anh là printer (danh từ), printing-machine (danh từ), printing-press (danh từ).

printer Danh từ

UK/ˈpɹɪntə(ɹ)/US/ˈpɹɪntɚ/

Nghĩa: máy in

  • Congratulations, you have successfully installed your new printer!Chúc mừng, bạn đã lắp đặt thành công chiếc máy in mới!
  • There's something wrong with the printer.Cái máy in bị trục trặc.

Xem đầy đủ từ "printer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

printing-machine Danh từ

US/ˈprɪn.tiɳ.mə.ˈʃin/

Nghĩa: Máy in.

Xem đầy đủ từ "printing-machine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

printing-press Danh từ

US/ˈprɪn.tiɳ.ˈprɛs/

Nghĩa: Máy in.

Xem đầy đủ từ "printing-press": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

typer Danh từ

Nghĩa: Máy in; thiết bị in.

Xem đầy đủ từ "typer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

device

UK/dɪˈvaɪs/US/dɪˈvaɪs/

Xem đầy đủ từ "device": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Máy in tiếng Anh là gì?

"máy in" trong tiếng Anh là printer (danh từ), printing-machine (danh từ), printing-press (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.