TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Máy quay phim tiếng Anh là gì?

"máy quay phim" trong tiếng Anh là camera (danh từ), cine-camera (danh từ), cinecamera (danh từ).

camera Danh từ

UK/ˈkæməɹə/US/ˈkæməɹə/

Nghĩa: máy hình, máy chụp hình, máy chụp ảnh, máy ảnh

Xem đầy đủ từ "camera": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cine-camera Danh từ

US/ˈsɪ.ni.ˈkæm.rə/

Nghĩa: Máy quay phim.

Xem đầy đủ từ "cine-camera": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cinecamera Danh từ

Nghĩa: Máy quay phim.

Xem đầy đủ từ "cinecamera": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

video camera Danh từ

Nghĩa: Máy ghi hình, máy quay, máy quay phim, máy quay vi-đê-ô.

Xem đầy đủ từ "video camera": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Máy quay phim tiếng Anh là gì?

"máy quay phim" trong tiếng Anh là camera (danh từ), cine-camera (danh từ), cinecamera (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.