TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Máy thu thanh tiếng Anh là gì?

"máy thu thanh" trong tiếng Anh là radio (danh từ), receiver (danh từ), set (danh từ).

radio Danh từ

UK/ˈɹeɪ.diˌəʊ/US/ˈɹeɪ.diˌoʊ/

Nghĩa: Máy thu thanh, máy radio, máy ra-đi-ô.

Xem đầy đủ từ "radio": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

receiver Danh từ

UK/ɹɪˈsiː.və/US/ɹəˈsi.vɚ/

Nghĩa: người nhận, máy thu thanh

Xem đầy đủ từ "receiver": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

set Danh từ

UK/sɛt/US/sɛt/

Nghĩa: máy thu thanh

Xem đầy đủ từ "set": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Máy thu thanh tiếng Anh là gì?

"máy thu thanh" trong tiếng Anh là radio (danh từ), receiver (danh từ), set (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.