Mâm tiếng Anh là gì?
"mâm" trong tiếng Anh là tray (danh từ), salver (danh từ), waiter (danh từ).
tray Danh từ
UK/tɹeɪ/US/tɹeɪ/ giọng người thật
Nghĩa: Khay, mâm.
salver Danh từ
US/ˈsæl.vɜː/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khay, mâm.
waiter Danh từ
UK/ˈweɪ̯təː/US/ˈweɪ̯tɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Khay, mâm.
Câu hỏi thường gặp
Mâm tiếng Anh là gì?
"mâm" trong tiếng Anh là tray (danh từ), salver (danh từ), waiter (danh từ).