TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mâu thuẫn với tiếng Anh là gì?

"mâu thuẫn với" trong tiếng Anh là contradict (ngoại động từ), contravene (ngoại động từ), abhorrent (tính từ).

contradict Ngoại động từ

UK/ˌkɒn.tɹəˈdɪkt/US/ˌkɑn.tɹəˈdɪkt/

Nghĩa: Mâu thuẫn với, trái với.

  • the statements of the witnessess contradict each otherlời khai của các nhân chứng mâu thuẫn nhau

Xem đầy đủ từ "contradict": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contravene Ngoại động từ

UK/ˌkɒn.tɹəˈviːn/

Nghĩa: Mâu thuẫn với, trái ngược với.

Xem đầy đủ từ "contravene": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abhorrent Tính từ

UK/æbˈ(h)ɒɹənt/US/æbˈhɔɹənt/

Nghĩa: Trái với, mâu thuẫn với, không hợp với.

  • Conduct abhorrent from principles.Tư cách mâu thuẫn với phép tắc

Xem đầy đủ từ "abhorrent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

repugnant Tính từ

UK/ɹɪˈpʌɡnənt/US/ɹɪˈpʌɡnənt/

Nghĩa: Mâu thuẫn với, không hợp với, xung khắc với.

Xem đầy đủ từ "repugnant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mâu thuẫn với tiếng Anh là gì?

"mâu thuẫn với" trong tiếng Anh là contradict (ngoại động từ), contravene (ngoại động từ), abhorrent (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.