Mâu thuẫn với tiếng Anh là gì?
"mâu thuẫn với" trong tiếng Anh là contradict (ngoại động từ), contravene (ngoại động từ), abhorrent (tính từ).
contradict Ngoại động từ
UK/ˌkɒn.tɹəˈdɪkt/US/ˌkɑn.tɹəˈdɪkt/
Nghĩa: Mâu thuẫn với, trái với.
- the statements of the witnessess contradict each otherlời khai của các nhân chứng mâu thuẫn nhau
contravene Ngoại động từ
UK/ˌkɒn.tɹəˈviːn/
Nghĩa: Mâu thuẫn với, trái ngược với.
abhorrent Tính từ
UK/æbˈ(h)ɒɹənt/US/æbˈhɔɹənt/
Nghĩa: Trái với, mâu thuẫn với, không hợp với.
- Conduct abhorrent from principles.Tư cách mâu thuẫn với phép tắc
repugnant Tính từ
UK/ɹɪˈpʌɡnənt/US/ɹɪˈpʌɡnənt/
Nghĩa: Mâu thuẫn với, không hợp với, xung khắc với.
Câu hỏi thường gặp
Mâu thuẫn với tiếng Anh là gì?
"mâu thuẫn với" trong tiếng Anh là contradict (ngoại động từ), contravene (ngoại động từ), abhorrent (tính từ).