TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

contravene

UK/ˌkɒn.tɹəˈviːn/ giọng máy của trình duyệt

contravene nghĩa là mâu thuẫn với, trái ngược với, vi phạm, phạm.

Nghĩa của contravene

Ngoại động từ

  1. Mâu thuẫn với, trái ngược với.
  2. Vi phạm, phạm, làm trái (luật...).
    • to contravene the lawvi phạm pháp luật
  3. Phản đối.
    • to contravene a statementphản đối một lời phát biểu

Dạng từ của contravene

Ngôi thứ ba số ítcontravenes
Hiện tại phân từ (-ing)contravening
Quá khứ phân từcontravened
Quá khứcontravened

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với contravene

Đồng nghĩa

Họ từ của contravene

Câu hỏi thường gặp

contravene nghĩa là gì?

contravene (ngoại động từ) nghĩa là mâu thuẫn với, trái ngược với, vi phạm, phạm.

contravene phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của contravene: giọng Anh (UK) /ˌkɒn.tɹəˈviːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.