TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Móng vuốt tiếng Anh là gì?

"móng vuốt" trong tiếng Anh là nail (danh từ), onychium (danh từ), claw.

nail Danh từ

UK/neɪl/US/neɪl/

Nghĩa: Móng (tay, chân); móng vuốt (thú vật).

Xem đầy đủ từ "nail": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

onychium Danh từ

Nghĩa: Móng vuốt.

Xem đầy đủ từ "onychium": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

claw

UK/klɔː/US/klɔ/

Xem đầy đủ từ "claw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Móng vuốt tiếng Anh là gì?

"móng vuốt" trong tiếng Anh là nail (danh từ), onychium (danh từ), claw.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.