Môn phái tiếng Anh là gì?
"môn phái" trong tiếng Anh là sect (danh từ), sectarian (tính từ), school.
sect Danh từ
UK/sɛkt/US/sɛkt/
Nghĩa: Bè phái, môn phái, giáo phái.
- religion sectgiáo phái
sectarian Tính từ
UK/sɛkˈtɛəɹi.ən/US/sɛkˈtɛɹi.ən/
Nghĩa: Môn phái.
school
UK/skuːl/US/skul/
Câu hỏi thường gặp
Môn phái tiếng Anh là gì?
"môn phái" trong tiếng Anh là sect (danh từ), sectarian (tính từ), school.