Mù mịt tiếng Anh là gì?
"mù mịt" trong tiếng Anh là dark (tính từ), hazy (danh từ), darksome (tính từ).
dark Tính từ
UK/dɑːk/US/dɑɹk/
Nghĩa: Tối, tối tăm, tối mò; mù mịt, u ám.
- it is getting darktrời bắt đầu tối
- a dark moonless nightmột đêm tối trời không trăng sao
hazy Danh từ
UK/ˈheɪzi/US/ˈheɪzi/
Nghĩa: Mù sương; mù mịt.
darksome Tính từ
UK/ˈdɑːksəm/US/ˈdɑːksəm/
Nghĩa: Tối tăm, mù mịt.
nebulose Tính từ
UK/ˈnɛbjʊləʊz/US/ˈnɛbjʊləʊz/
Nghĩa: Không rõ ràng, mù mịt.
pitch-black
US/ˈpɪtʃ.ˈblæk/
nabulous Tính từ
Nghĩa: Mù mịt, không rõ ràng.
haziness Danh từ
UK/ˈheɪz.i.nəs/US/ˈheɪz.i.nəs/
Nghĩa: Tình trạng mù sương; sự mù mịt.
Câu hỏi thường gặp
Mù mịt tiếng Anh là gì?
"mù mịt" trong tiếng Anh là dark (tính từ), hazy (danh từ), darksome (tính từ).