TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hazy

UK/ˈheɪzi/ US/ˈheɪzi/ giọng máy của trình duyệt

hazy nghĩa là mù sương, mù mịt, lờ mờ, mơ hồ.

Nghĩa của hazy

Danh từ

  1. Mù sương; mù mịt.
  2. Lờ mờ, mơ hồ.
  3. Chếnh choáng say, ngà ngà say.

Dạng từ của hazy

So sánh hơnhazier
So sánh nhấthaziest
Số nhiềuhazies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hazy

Đồng nghĩa

Họ từ của hazy

Câu hỏi thường gặp

hazy nghĩa là gì?

hazy (danh từ) nghĩa là mù sương, mù mịt, lờ mờ, mơ hồ.

hazy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hazy: giọng Anh (UK) /ˈheɪzi/, giọng Mỹ (US) /ˈheɪzi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.