TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mù sương tiếng Anh là gì?

"mù sương" trong tiếng Anh là misty (tính từ), mist (động từ), hazy (danh từ).

misty Tính từ

UK/ˈmɪsti/US/ˈmɪsti/

Nghĩa: Mù sương, đầy sương mù.

Xem đầy đủ từ "misty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mist Động từ

UK/mɪst/US/mɪst/

Nghĩa: Mù sương.

  • it is not raining, it is only mistingtrời không mưa, chỉ mù sương

Xem đầy đủ từ "mist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hazy Danh từ

UK/ˈheɪzi/US/ˈheɪzi/

Nghĩa: Mù sương; mù mịt.

Xem đầy đủ từ "hazy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brumous Tính từ

UK/ˈbɹuːməs/US/ˈbɹuməs/

Nghĩa: Mù sương.

Xem đầy đủ từ "brumous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mistful Tính từ

Nghĩa: Mù sương.

Xem đầy đủ từ "mistful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mù sương tiếng Anh là gì?

"mù sương" trong tiếng Anh là misty (tính từ), mist (động từ), hazy (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.