mist
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/mɪst/
US/mɪst/
giọng máy của trình duyệt
mist nghĩa là sương mù, màn, màn che, mù sương.
Nghĩa của mist
Danh từ
- Sương mù.
- Màn, màn che.
Động từ
- Mù sương.
- it is not raining, it is only mistingtrời không mưa, chỉ mù sương
- Che mờ.
- eyes misted with tearsmắt mờ đi vì nước mắt
Dạng từ của mist
| Số nhiều | mists |
| Ngôi thứ ba số ít | mists |
| Hiện tại phân từ (-ing) | misting |
| Quá khứ phân từ | misted |
| Quá khứ | misted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mist
Đồng nghĩa
Họ từ của mist
Cụm từ, thành ngữ với mist
- mist blur red view — Sương mù làm cảnh vật mờ đi.
Câu ví dụ với mist
- In the distance you can see Mt. Fuji through the morning mist. Xa xa, bạn có thể mờ mờ thấy núi Phú Sĩ qua màn suơng sớm.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
mist nghĩa là gì?
mist (danh từ, động từ) nghĩa là sương mù, màn, màn che, mù sương.
mist phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mist: giọng Anh (UK) /mɪst/, giọng Mỹ (US) /mɪst/.