Mùa tiếng Anh là gì?
"mùa" trong tiếng Anh là season (danh từ), crop (danh từ), summer.
season Danh từ
UK/ˈsiː.zən/US/ˈsi.zən/
Nghĩa: Mùa (trong năm).
- There is no telling when the rainy season will be over.Không có dấu hiệu cho thấy mùa mưa sắp kết thúc.
- She finds the first season better than the second season.Cô ấy thấy mùa đầu tiên hay hơn mùa thứ hai.
crop Danh từ
UK/kɹɒp/US/kɹɑp/
Nghĩa: Vụ, mùa; thu hoạch của một vụ.
- potato cropvụ khoai
summer
UK/ˈsʌmə/US/ˈsʌmɚ/
- We live in the country during the summer.Chúng tôi sống ở nông thôn trong suốt mùa hè.
- Snow in summer is really a surprise.Tuyết vào mùa hè thực sự là một điều bất ngờ.
time Danh từ
UK/taɪm/US/taɪm/
Nghĩa: Thời, thời buổi, mùa.
- those are hard timesthời buổi ấy thật khó khăn
malapropos Tính từ
UK/ˌmælæprəˈpəʊ/US/ˌmælæprəˈpəʊ/
Nghĩa: Không thích hợp, không phải lúc, không phải lối, trái mùa.
unseasonable Tính từ
Nghĩa: Không đúng mùa, trái mùa, trái vụ.
- unseasonable fruitqu trái mùa
- unseasonable weathertrời trái tiết
Câu hỏi thường gặp
Mùa tiếng Anh là gì?
"mùa" trong tiếng Anh là season (danh từ), crop (danh từ), summer.