TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mùa hè tiếng Anh là gì?

"mùa hè" trong tiếng Anh là summer (danh từ), summertime (danh từ), summerlike (tính từ).

summer Danh từ

UK/ˈsʌmə/US/ˈsʌmɚ/

Nghĩa: mùa hè, mùa hạ, hạ, hè

  • We live in the country during the summer.Chúng tôi sống ở nông thôn trong suốt mùa hè.
  • Snow in summer is really a surprise.Tuyết vào mùa hè thực sự là một điều bất ngờ.

Xem đầy đủ từ "summer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

summertime Danh từ

US/ˈsə.mɜː.ˌtɑɪm/

Nghĩa: Mùa hạ, mùa hè.

Xem đầy đủ từ "summertime": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

summerlike Tính từ

US/ˈsə.mɜː.ˌlɑɪk/

Nghĩa: Mùa hè; như mùa hè.

Xem đầy đủ từ "summerlike": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

summerly Tính từ

Nghĩa: Mùa hè; như mùa hè.

Xem đầy đủ từ "summerly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

summery Tính từ

UK/ˈsʌməɹi/US/ˈsʌməɹi/

Nghĩa: Mùa hè; như mùa hè.

Xem đầy đủ từ "summery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

summer-time Danh từ

US/ˈsə.mɜː.ˈtɑɪm/

Nghĩa: Mùa hạ, mùa hè.

Xem đầy đủ từ "summer-time": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mùa hè tiếng Anh là gì?

"mùa hè" trong tiếng Anh là summer (danh từ), summertime (danh từ), summerlike (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.