TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Múc tiếng Anh là gì?

"múc" trong tiếng Anh là scoop (ngoại động từ), drawable (tính từ), scooper (danh từ).

scoop Ngoại động từ

UK/skuːp/US/skup/

Nghĩa: Xúc (than...), múc (nước...).

  • He scooped up sand by the handful.Anh ấy múc một tay đầy cát.

Xem đầy đủ từ "scoop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drawable Tính từ

US/ˈdr.ɔə.bᵊl/

Nghĩa: Có thể lôi, kéo, múc.

Xem đầy đủ từ "drawable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scooper Danh từ

UK/ˈskuːpə(ɹ)/US/ˈskuːpə(ɹ)/

Nghĩa: Người múc, người xúc.

Xem đầy đủ từ "scooper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Múc tiếng Anh là gì?

"múc" trong tiếng Anh là scoop (ngoại động từ), drawable (tính từ), scooper (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.