TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mũ trùm đầu tiếng Anh là gì?

"mũ trùm đầu" trong tiếng Anh là hood (danh từ), cowl (danh từ), amice (danh từ).

hood Danh từ

UK/hʊd/US/hʊd/

Nghĩa: Mũ trùm đầu (áo mưa...).

Xem đầy đủ từ "hood": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cowl Danh từ

UK/kaʊl/US/kaʊl/

Nghĩa: Mũ trùm đầu (của thầy tu).

Xem đầy đủ từ "cowl": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amice Danh từ

US/ˈæ.məs/

Nghĩa: Mũ trùm đầu.

Xem đầy đủ từ "amice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mũ trùm đầu tiếng Anh là gì?

"mũ trùm đầu" trong tiếng Anh là hood (danh từ), cowl (danh từ), amice (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.