Mũ trùm đầu tiếng Anh là gì?
"mũ trùm đầu" trong tiếng Anh là hood (danh từ), cowl (danh từ), amice (danh từ).
hood Danh từ
UK/hʊd/US/hʊd/
Nghĩa: Mũ trùm đầu (áo mưa...).
cowl Danh từ
UK/kaʊl/US/kaʊl/
Nghĩa: Mũ trùm đầu (của thầy tu).
amice Danh từ
US/ˈæ.məs/
Nghĩa: Mũ trùm đầu.
Câu hỏi thường gặp
Mũ trùm đầu tiếng Anh là gì?
"mũ trùm đầu" trong tiếng Anh là hood (danh từ), cowl (danh từ), amice (danh từ).