TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hood

Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/hʊd/ US/hʊd/ giọng máy của trình duyệt

hood nghĩa là mũ trùm đầu, huy hiệu học vị, đội mũ trùm đầu, đậy mui lại.

Nghĩa của hood

Danh từ

  1. Mũ trùm đầu (áo mưa...).
  2. Huy hiệu học vị (gắn trên áo hay mũ trùm đầu để cho học vị ở trường đại học).
  3. Mui xe (xe đẩy của trẻ con, xe ô tô, bằng vải bạt có thể gập lại).
  4. Miếng da trùm đầu (chim ưng săn).
  5. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Capô (ô tô).

Ngoại động từ

  1. Đội mũ trùm đầu.
  2. Đậy mui lại, che bằng mui.

Hậu tố

  1. Thời, tuổi.

Dạng từ của hood

Số nhiềuhoods
Ngôi thứ ba số íthoods
Hiện tại phân từ (-ing)hooding
Quá khứ phân từhooded
Quá khứhooded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hood

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của hood

Câu ví dụ với hood

  • It's so hot that you could cook an egg on the hood of a car. Nóng đến nỗi mà có thể luộc trứng trên nóc xe.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

hood nghĩa là gì?

hood (danh từ, ngoại động từ, hậu tố) nghĩa là mũ trùm đầu, huy hiệu học vị, đội mũ trùm đầu, đậy mui lại.

hood phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hood: giọng Anh (UK) /hʊd/, giọng Mỹ (US) /hʊd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.