hood
Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/hʊd/
US/hʊd/
giọng máy của trình duyệt
hood nghĩa là mũ trùm đầu, huy hiệu học vị, đội mũ trùm đầu, đậy mui lại.
Nghĩa của hood
Danh từ
- Mũ trùm đầu (áo mưa...).
- Huy hiệu học vị (gắn trên áo hay mũ trùm đầu để cho học vị ở trường đại học).
- Mui xe (xe đẩy của trẻ con, xe ô tô, bằng vải bạt có thể gập lại).
- Miếng da trùm đầu (chim ưng săn).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Capô (ô tô).
Ngoại động từ
- Đội mũ trùm đầu.
- Đậy mui lại, che bằng mui.
Hậu tố
- Thời, tuổi.
Dạng từ của hood
| Số nhiều | hoods |
| Ngôi thứ ba số ít | hoods |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hooding |
| Quá khứ phân từ | hooded |
| Quá khứ | hooded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hood
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của hood
Câu ví dụ với hood
- It's so hot that you could cook an egg on the hood of a car. Nóng đến nỗi mà có thể luộc trứng trên nóc xe.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
hood nghĩa là gì?
hood (danh từ, ngoại động từ, hậu tố) nghĩa là mũ trùm đầu, huy hiệu học vị, đội mũ trùm đầu, đậy mui lại.
hood phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hood: giọng Anh (UK) /hʊd/, giọng Mỹ (US) /hʊd/.