TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mười tiếng Anh là gì?

"mười" trong tiếng Anh là ten (số từ), deca (danh từ), dicker (danh từ).

ten Số từ

UK/tɛn/US/tɛn/ giọng người thật

Nghĩa: mười, chục

  • I gave a homeless person ten dollars.Tôi đã cho một người vô gia cư mười đô la.
  • Ten people died, among them, a woman.Một trong mười người chết là nữ.

Xem đầy đủ từ "ten": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deca Danh từ

UK/dɛkə-/US/dɛkə-/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mười, thập, deca.

Xem đầy đủ từ "deca": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dicker Danh từ

UK/ˈdɪkə(ɹ)/US/ˈdɪkɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Một chục, mười (thường là bộ da).

Xem đầy đủ từ "dicker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ten-spot Danh từ

US/ˈtɛn.ˈspɑːt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Con mười.

Xem đầy đủ từ "ten-spot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mười tiếng Anh là gì?

"mười" trong tiếng Anh là ten (số từ), deca (danh từ), dicker (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "ten": không rõ tên, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "dicker": TheDaveRoss, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.