Mượn tiếng Anh là gì?
"mượn" trong tiếng Anh là borrow (động từ), borrowed (tính từ), borrower (danh từ).
borrow Động từ
UK/ˈbɒɹəʊ/US/ˈbɑɹ.oʊ/
Nghĩa: Vay, mượn.
- Could I borrow a pencil?Bạn cho tôi mượn một cái bút chì có được không?
- Tom may borrow my car any afternoon next week.Tom có thể mượn xe của tôi bất cứ buổi chiều nào vào tuần tới.
borrowed Tính từ
UK/ˈbɒɹəʊd/US/ˈbɑɹoʊd/
Nghĩa: Vay, mượn.
- She could have bought the book, but she borrowed it from the library instead.Lẽ ra cô ấy đã mua quyển sách, nhưng thay vì vậy cô ấy đã mượn nó ở thư viện.
- He borrowed a pencil.Anh ấy mượn một cái bút chì.
borrower Danh từ
UK/ˈbɔɹəʊə/US/ˈbɑɹoʊɚ/
Nghĩa: Người vay, bên vay; người mượn, bên mượn.
Câu hỏi thường gặp
Mượn tiếng Anh là gì?
"mượn" trong tiếng Anh là borrow (động từ), borrowed (tính từ), borrower (danh từ).