TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mảnh đất nhỏ tiếng Anh là gì?

"mảnh đất nhỏ" trong tiếng Anh là plot (danh từ), atom (danh từ), rood (danh từ).

plot Danh từ

UK/plɒt/US/plɑt/

Nghĩa: Mảnh đất nhỏ, miếng đất.

  • a plot of vegetablemiếng đất trồng rau

Xem đầy đủ từ "plot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

atom Danh từ

UK/ˈætəm/US/ˈætəm/

Nghĩa: Mảnh đất nhỏ, vật nhỏ, tý, chút xíu.

  • to break (snash) into atomsđập vụn ra từng mảnh
  • there is not an atom of evidencekhông một chứng cớ nhỏ nào

Xem đầy đủ từ "atom": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rood Danh từ

UK/ɹuːd/US/ɹuːd/

Nghĩa: Mảnh đất nhỏ.

  • not a rood remained to himanh ta không còn lấy một mảnh đất nhỏ

Xem đầy đủ từ "rood": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mảnh đất nhỏ tiếng Anh là gì?

"mảnh đất nhỏ" trong tiếng Anh là plot (danh từ), atom (danh từ), rood (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.