Mảnh đất nhỏ tiếng Anh là gì?
"mảnh đất nhỏ" trong tiếng Anh là plot (danh từ), atom (danh từ), rood (danh từ).
plot Danh từ
UK/plɒt/US/plɑt/
Nghĩa: Mảnh đất nhỏ, miếng đất.
- a plot of vegetablemiếng đất trồng rau
atom Danh từ
UK/ˈætəm/US/ˈætəm/
Nghĩa: Mảnh đất nhỏ, vật nhỏ, tý, chút xíu.
- to break (snash) into atomsđập vụn ra từng mảnh
- there is not an atom of evidencekhông một chứng cớ nhỏ nào
rood Danh từ
UK/ɹuːd/US/ɹuːd/
Nghĩa: Mảnh đất nhỏ.
- not a rood remained to himanh ta không còn lấy một mảnh đất nhỏ
Câu hỏi thường gặp
Mảnh đất nhỏ tiếng Anh là gì?
"mảnh đất nhỏ" trong tiếng Anh là plot (danh từ), atom (danh từ), rood (danh từ).