Mất dạy tiếng Anh là gì?
"mất dạy" trong tiếng Anh là ill-bred (tính từ), low-bred (tính từ), unbred (tính từ).
ill-bred Tính từ
Nghĩa: Mất dạy, vô giáo dục.
low-bred Tính từ
Nghĩa: Mất dạy, vô giáo dục.
unbred Tính từ
UK/ʌnˈbɹɛd/US/ʌnˈbɹɛd/
Nghĩa: Mất dạy.
hairy about the heed Cụm từ
Nghĩa: (Từ lóng) Bất lịch sự, thiếu lễ độ; vô giáo dục, mất dạy.
Xem đầy đủ từ "hairy about the heed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
hairy-heeled Tính từ
US/ˈhɛr.i.ˈhild/
Nghĩa: Bất lịch sự, thiếu lễ độ; vô giáo dục, mất dạy.
ill-behaved Tính từ
Nghĩa: Vô lễ; mất dạy.
unmannered Tính từ
UK/ʌnˈmænəɹd/US/ʌnˈmænəɹd/
Nghĩa: Tính bất lịch sự, vô lễ; vô giáo dục, mất dạy.
unmannerly Tính từ
UK/ʌnˈmænəli/US/ˌʌnˈmænɚli/
Nghĩa: Tính bất lịch sự, vô lễ; vô giáo dục, mất dạy.
unnurtured Tính từ
Nghĩa: Không được dạy dỗ, mất dạy.
uneducated
UK/ʌnˈɛdjʊkeɪtɪd/US/ʌnˈɛd͡ʒəkeɪtɪd/
churlish Tính từ
UK/ˈtʃɜːlɪʃ/US/ˈt͡ʃɝːlɪʃ/
Nghĩa: Thô tục, thô bỉ, mất dạy.
ungentlemanly Tính từ
Nghĩa: Thiếu lễ độ, vô phép, mất dạy.
clownish Tính từ
UK/ˈklaʊnɪʃ/
Nghĩa: Thô lỗ; mất dạy.
clown Danh từ
UK/ˈklaʊ̯n/US/ˈklaʊ̯n/
Nghĩa: Người thô lỗ; người mất dạy.
caddishness Danh từ
US/ˈkæ.dɪʃ.nəs/
Nghĩa: Tính mất dạy; tính vô lại, tính đểu cáng.
unmannerliness Danh từ
Nghĩa: Tính bất lịch sự, tính vô lễ; tính vô giáo dục, tính mất dạy.
churlishness Danh từ
US/ˈtʃɜː.lɪʃ.nəs/
Nghĩa: Tính thô tục, tính thô bỉ, tính mất dạy.
clownishness Danh từ
US/ˈklɑʊ.nɪʃ.nəs/
Nghĩa: Tính thô lỗ; tính mất dạy.
Câu hỏi thường gặp
Mất dạy tiếng Anh là gì?
"mất dạy" trong tiếng Anh là ill-bred (tính từ), low-bred (tính từ), unbred (tính từ).