clown
Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈklaʊ̯n/
US/ˈklaʊ̯n/
giọng máy của trình duyệt
clown nghĩa là anh hề, vai hề, người quê mùa, làm hề.
Nghĩa của clown
Danh từ
- Anh hề, vai hề.
- Người quê mùa.
- Người thô lỗ; người mất dạy.
Nội động từ
- Làm hề; đóng vai hề.
Dạng từ của clown
| Số nhiều | clowns |
| Ngôi thứ ba số ít | clowns |
| Hiện tại phân từ (-ing) | clowning |
| Quá khứ phân từ | clowned |
| Quá khứ | clowned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với clown
Đồng nghĩa
Họ từ của clown
Câu hỏi thường gặp
clown nghĩa là gì?
clown (danh từ, nội động từ) nghĩa là anh hề, vai hề, người quê mùa, làm hề.
clown phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của clown: giọng Anh (UK) /ˈklaʊ̯n/, giọng Mỹ (US) /ˈklaʊ̯n/.