TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

clown

Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈklaʊ̯n/ US/ˈklaʊ̯n/ giọng máy của trình duyệt

clown nghĩa là anh hề, vai hề, người quê mùa, làm hề.

Nghĩa của clown

Danh từ

  1. Anh hề, vai hề.
  2. Người quê mùa.
  3. Người thô lỗ; người mất dạy.

Nội động từ

  1. Làm hề; đóng vai hề.

Dạng từ của clown

Số nhiềuclowns
Ngôi thứ ba số ítclowns
Hiện tại phân từ (-ing)clowning
Quá khứ phân từclowned
Quá khứclowned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với clown

Đồng nghĩa

Họ từ của clown

Câu hỏi thường gặp

clown nghĩa là gì?

clown (danh từ, nội động từ) nghĩa là anh hề, vai hề, người quê mùa, làm hề.

clown phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của clown: giọng Anh (UK) /ˈklaʊ̯n/, giọng Mỹ (US) /ˈklaʊ̯n/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.