TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

churlish

UK/ˈtʃɜːlɪʃ/ US/ˈt͡ʃɝːlɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

churlish nghĩa là người hạ đẳng, tiện dân, thô tục, thô bỉ.

Nghĩa của churlish

Tính từ

  1. Thuộc Người hạ đẳng, (thuộc) tiện dân.
  2. Thô tục, thô bỉ, mất dạy.
  3. Cáu kỉnh.
  4. Keo cú, bủn xỉn.
  5. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Khó cày.
    • churlish soilđất khó cày

Dạng từ của churlish

So sánh hơnmore churlish
So sánh nhấtmost churlish

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với churlish

Đồng nghĩa

Họ từ của churlish

Câu hỏi thường gặp

churlish nghĩa là gì?

churlish (tính từ) nghĩa là người hạ đẳng, tiện dân, thô tục, thô bỉ.

churlish phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của churlish: giọng Anh (UK) /ˈtʃɜːlɪʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃɝːlɪʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.