churlish
UK/ˈtʃɜːlɪʃ/
US/ˈt͡ʃɝːlɪʃ/
giọng máy của trình duyệt
churlish nghĩa là người hạ đẳng, tiện dân, thô tục, thô bỉ.
Nghĩa của churlish
Tính từ
- Thuộc Người hạ đẳng, (thuộc) tiện dân.
- Thô tục, thô bỉ, mất dạy.
- Cáu kỉnh.
- Keo cú, bủn xỉn.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Khó cày.
- churlish soilđất khó cày
Dạng từ của churlish
| So sánh hơn | more churlish |
| So sánh nhất | most churlish |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với churlish
Đồng nghĩa
Họ từ của churlish
Câu hỏi thường gặp
churlish nghĩa là gì?
churlish (tính từ) nghĩa là người hạ đẳng, tiện dân, thô tục, thô bỉ.
churlish phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của churlish: giọng Anh (UK) /ˈtʃɜːlɪʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃɝːlɪʃ/.