TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mất tích tiếng Anh là gì?

"mất tích" trong tiếng Anh là missing (tính từ), disappear, unaccounted-for (tính từ).

missing Tính từ

UK/ˈmɪsɪŋ/US/ˈmɪsɪŋ/

Nghĩa: Vắng, thiếu, khuyết, mất tích, thất lạc.

  • Tom has been missing for almost three weeks.Tom đã mất tích gần ba tuần.
  • there is a spoon missingthiếu mất một cái thìa

Xem đầy đủ từ "missing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disappear

UK/dɪsəˈpɪə/US/dɪsəˈpɪɹ/

Xem đầy đủ từ "disappear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unaccounted-for Tính từ

Nghĩa: Thiếu, không về, mất tích (máy bay).

Xem đầy đủ từ "unaccounted-for": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mất tích tiếng Anh là gì?

"mất tích" trong tiếng Anh là missing (tính từ), disappear, unaccounted-for (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.