TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mấy tiếng Anh là gì?

"mấy" trong tiếng Anh là how many (hạn định từ), how much (hạn định từ), some (đại từ).

how many Hạn định từ

Nghĩa: Mấy, bao nhiêu.

  • How many different schools have you attended?Bạn đã tham gia vào mấy trường phái?

Xem đầy đủ từ "how many": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

how much Hạn định từ

Nghĩa: Mấy, bao nhiêu, cái này giá bao nhiêu?.

  • How much for this red hat?Cái mũ đỏ này mấy tiền vậy?

Xem đầy đủ từ "how much": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

some Đại từ

UK/sʌm/US/sʌm/

Nghĩa: Vài, một vài, một số, mấy.

Xem đầy đủ từ "some": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

s Hậu tố

UK/ɛs/US/ɛs/

Nghĩa: Những, các, mấy.

Xem đầy đủ từ "s": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mấy tiếng Anh là gì?

"mấy" trong tiếng Anh là how many (hạn định từ), how much (hạn định từ), some (đại từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.