TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mận tiếng Anh là gì?

"mận" trong tiếng Anh là plum (danh từ), wax apple (danh từ), plummy (tính từ).

plum Danh từ

UK/plʌm/US/plʌm/

Nghĩa: màu mận, mận, quả mận, trái mận

Xem đầy đủ từ "plum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wax apple Danh từ

Nghĩa: Mận, roi.

Xem đầy đủ từ "wax apple": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plummy Tính từ

UK/ˈplʌmi/US/ˈplʌmi/

Nghĩa: Mận; có nhiều mậm.

Xem đầy đủ từ "plummy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plum-tree Danh từ

US/ˈpləm.ˈtri/

Nghĩa: Cây mận.

Xem đầy đủ từ "plum-tree": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

water apple Danh từ

Nghĩa: Quả roi (miền Bắc Việt Nam), trái mận (miền Nam Việt Nam)

Xem đầy đủ từ "water apple": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mận tiếng Anh là gì?

"mận" trong tiếng Anh là plum (danh từ), wax apple (danh từ), plummy (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.