Mận tiếng Anh là gì?
"mận" trong tiếng Anh là plum (danh từ), wax apple (danh từ), plummy (tính từ).
plum Danh từ
UK/plʌm/US/plʌm/
Nghĩa: màu mận, mận, quả mận, trái mận
wax apple Danh từ
Nghĩa: Mận, roi.
plummy Tính từ
UK/ˈplʌmi/US/ˈplʌmi/
Nghĩa: Mận; có nhiều mậm.
plum-tree Danh từ
US/ˈpləm.ˈtri/
Nghĩa: Cây mận.
water apple Danh từ
Nghĩa: Quả roi (miền Bắc Việt Nam), trái mận (miền Nam Việt Nam)
Câu hỏi thường gặp
Mận tiếng Anh là gì?
"mận" trong tiếng Anh là plum (danh từ), wax apple (danh từ), plummy (tính từ).